Phép dịch "keule" thành Tiếng Việt
dùi cui, đùi, Dùi cui là các bản dịch hàng đầu của "keule" thành Tiếng Việt.
keule
verb
-
dùi cui
nounMit was schlägst du ihn, mit einer Keule?
Sao không gõ anh ta bằng dùi cui?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " keule " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Keule
noun
feminine
ngữ pháp
in der Wendung “hiniku no tan”
-
đùi
nounIch halte den Flügel mit der Klinge fest und trenne die Keule ab.
Cháu lách lưõi dao dưới cánh và cắt cái đùi ra.
-
Dùi cui
Schlag- und Hiebwaffe
Mit was schlägst du ihn, mit einer Keule?
Sao không gõ anh ta bằng dùi cui?
Hình ảnh có "keule"
Thêm ví dụ
Thêm