Phép dịch "kerze" thành Tiếng Việt

nến, cây nến, Nến là các bản dịch hàng đầu của "kerze" thành Tiếng Việt.

kerze
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • nến

    noun

    Mit dieser Kerze werde ich dich durch die dunkelheit fuhren.

    Ngọn nến này, sẽ thắp sáng con đường em khỏi bóng tối.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kerze " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Kerze noun feminine ngữ pháp

Funzel (umgangssprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • cây nến

    Eine Lichtquelle, die aus einem Docht besteht, der von einer festen, brennbaren Substanz wie Wachs, Talg oder Paraffin eingeschlossen ist.

    Dani fand, dass die Kerzen wie ganz gewöhnliche Kerzen aussahen.

    Chúng trông giống như các cây nến bình thường đối với Dani.

  • Nến

    Lichtquelle

    Als ihre Kinder und Enkelkinder erwachsen waren, war es an der Zeit, eine Babylon-Kerze anzuzünden.

    Khi con và cháu họ lớn lên, đã đến lúc thắp sáng cây Nến Babylon.

  • đèn cầy

    Die niedergebrannte Kerze auf dem Fenstersims zeugte von der vergeblichen Nachtwache.

    Ngọn đèn cầy ở bên cửa sổ cho thấy họ đã chờ đợi một cách vô vọng.

Hình ảnh có "kerze"

Thêm

Bản dịch "kerze" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch