Phép dịch "keil" thành Tiếng Việt
nêm, Nêm, chèn là các bản dịch hàng đầu của "keil" thành Tiếng Việt.
keil
-
nêm
nounDer verborgene Keil, der sie daran gehindert hatte, glücklich zu sein, war entfernt worden.
Một cái nêm được giấu kín trong hạnh phúc của bà đã được lấy đi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " keil " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Keil
noun
masculine
ngữ pháp
-
Nêm
Körper, bei dem zwei Seitenflächen unter einem spitzen Winkel zusammenlaufen
Der verborgene Keil, der sie daran gehindert hatte, glücklich zu sein, war entfernt worden.
Một cái nêm được giấu kín trong hạnh phúc của bà đã được lấy đi.
-
chèn
verb
Hình ảnh có "keil"
Thêm ví dụ
Thêm