Phép dịch "heimsuchen" thành Tiếng Việt
xảy ra, xảy đến là bản dịch của "heimsuchen" thành Tiếng Việt.
heimsuchen
Verb
ngữ pháp
(jemanden) jagen [..]
-
xảy ra, xảy đến
ghé đến
Er kannte die Legenden vom alten Icathia nur zu gut und auch das Schicksal, das diesen verdammten Ort heimgesucht hatte.
Anh ta đã biết quá rõ về những truyền thuyết và cả số phận, thứ mà đã xảy đến với/ ghé qua nơi đáng nguyền rủa này
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " heimsuchen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm