Phép dịch "hebamme" thành Tiếng Việt
nữ hộ sinh, bà đỡ, bà đỡ đẻ là các bản dịch hàng đầu của "hebamme" thành Tiếng Việt.
hebamme
-
nữ hộ sinh
Sich gut informieren, bevor man sich für ein Krankenhaus, einen Arzt oder eine Hebamme entscheidet.
Nghiên cứu trước để khôn ngoan chọn bệnh viện, bác sĩ hoặc nữ hộ sinh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hebamme " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Hebamme
noun
feminine
ngữ pháp
Entbindungspfleger (fachsprachlich) [..]
-
bà đỡ
nounBringen wir sie zur Hebamme.
Vậy thì ta sẽ đưa cô ấy đến chỗ các bà đỡ.
-
bà đỡ đẻ
noun -
bà mụ
nounBei zwei Flughundarten kommt dem Muttertier während der Geburt sogar eine „Hebamme“ zur Hilfe.
Có hai loài dơi ăn quả mà dơi cái có thể nhận sự hỗ trợ của “bà mụ” vào thời điểm sinh nở.
Thêm ví dụ
Thêm