Phép dịch "gerste" thành Tiếng Việt
đại mạch, lúa mạch, lúa đại là các bản dịch hàng đầu của "gerste" thành Tiếng Việt.
-
đại mạch
15 Ein Schiblon ist die Hälfte eines Senums; darum gilt ein Schiblon für ein halbes Maß Gerste.
15 Một síp lon giá trị bằng nửa sê num; vậy nên, một síp lon giá trị chỉ bằng nửa giạ lúa đại mạch.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gerste " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Gerste (Gattung) [..]
-
lúa mạch
nounDas Reifen der Gerste dürfte für die Festlegung dieses Monats mit ausschlaggebend gewesen sein.
Thời gian lúa mạch chín có thể giúp xác định lúc tháng này bắt đầu.
-
lúa đại
15 Ein Schiblon ist die Hälfte eines Senums; darum gilt ein Schiblon für ein halbes Maß Gerste.
15 Một síp lon giá trị bằng nửa sê num; vậy nên, một síp lon giá trị chỉ bằng nửa giạ lúa đại mạch.
-
lúa đại-mạch
15 Ein Schiblon ist die Hälfte eines Senums; darum gilt ein Schiblon für ein halbes Maß Gerste.
15 Một síp lon giá trị bằng nửa sê num; vậy nên, một síp lon giá trị chỉ bằng nửa giạ lúa đại mạch.