Phép dịch "flagge" thành Tiếng Việt
cột cờ, cờ, lá cờ là các bản dịch hàng đầu của "flagge" thành Tiếng Việt.
flagge
-
cột cờ
die Position der Flagge oder des Autos zu orten.
nơi mà họ nghĩ là cái cột cờ hay ô tô của họ ở đó.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " flagge " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Flagge
noun
feminine
ngữ pháp
eines Landes
-
cờ
nounIch habe in meinem Leben nie Flaggen geschwenkt.
Tôi không giương cờ theo ai trong cuộc đời mình.
-
lá cờ
nounSie sahen während des Films all die Flaggen.
Bạn đã thấy trong đoạn video có rất nhiều lá cờ.
-
quốc kỳ
nounWir leben in verschiedenen Ländern und grüßen verschiedene Flaggen.
Chúng ta sống trong nhiều quốc gia khác nhau và chúng ta chào quốc kỳ khác nhau.
Các cụm từ tương tự như "flagge" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Quốc kỳ Áo
-
Quốc kỳ Myanma
-
Quốc kỳ Hàn Quốc
-
Quốc kỳ Botswana
-
Quốc kỳ Iran
-
Quốc kỳ Ukraina
-
Quốc kỳ Cộng hòa Ấn Độ
-
Quốc kỳ Cộng hòa Séc
Thêm ví dụ
Thêm