Phép dịch "damals" thành Tiếng Việt
sau đó, hồi, hồi đó là các bản dịch hàng đầu của "damals" thành Tiếng Việt.
damals
adverb
ngữ pháp
einmal (umgangssprachlich) [..]
-
sau đó
Was ich damals in dem kleinen blauen Punkt sah,
Cái mà tôi sau đó nhìn thấy chấm xanh này chuyển động
-
hồi
-
hồi đó
Ich habe Kinder, die älter sind, als wir damals.
Mấy đứa nhà tôi còn lớn hơn chúng ta hồi đó rồi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khi đó
- khi ấy
- lúc đó
- lúc ấy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " damals " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm