Phép dịch "beleuchten" thành Tiếng Việt

chiếu sáng, soi sáng, rọi sáng là các bản dịch hàng đầu của "beleuchten" thành Tiếng Việt.

beleuchten verb ngữ pháp

erleuchten (fachsprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • chiếu sáng

    Es nutzt Licht, um den Raum dort unten zu beleuchten.

    Và chúng dùng ánh sáng để chiếu sáng dưới đó.

  • soi sáng

    Du bist Gottes Fackel, beleuchtest den Weg in die Freiheit.

    Anh là ngọn đuốc của Chúa soi sáng con đường tới tự do.

  • rọi sáng

    Wir werden eine Landebahn beleuchten.

    Chúng tôi sẽ rọi sáng 1 đường băng.

  • sáng

    adjective

    Sobald das hier beleuchtet ist, werden wir Aufmerksamkeit auf uns ziehen.

    Một khi mà chỗ này sáng lên thì mình sẽ nổi bật lắm.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " beleuchten " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "beleuchten" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch