Phép dịch "Zuckerrohr" thành Tiếng Việt
mía, mia, Mía là các bản dịch hàng đầu của "Zuckerrohr" thành Tiếng Việt.
Zuckerrohr
noun
Noun
neuter
ngữ pháp
wiss. N.: Saccharum officinarum [..]
-
mía
nounTropisches Süßgras der Gattung Saccharum mit dicken, faserigen Stielen, aus deren Saft Zucker gewonnen wird.
Man kann sagen, daß Zuckerrohr wie kaum eine andere Pflanze die Welt geprägt hat.
Có thể nói rằng ít thực vật nào khác tác động đến thế giới như mía.
-
mia
-
Mía
Anbaupflanze ( für die Art der Gattung Saccharum bitte Q3391243 benutzen)
In tropischen Regionen wächst hauptsächlich Zuckerrohr, das mindestens 65 Prozent des weltweiten Zuckerertrags liefert.
Mía phần lớn được trồng ở vùng nhiệt đới và dùng để sản xuất ít nhất 65 phần trăm lượng đường trên thế giới.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Zuckerrohr " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Zuckerrohr"
Thêm ví dụ
Thêm