Phép dịch "Zirkus" thành Tiếng Việt
xiếc, Xiếc, xiệc là các bản dịch hàng đầu của "Zirkus" thành Tiếng Việt.
Zirkus
noun
masculine
ngữ pháp
Zirkus (umgangssprachlich)
-
xiếc
nounWollt ihr wissen, warum ich zum Zirkus gegangen bin?
Anh biết sao em vào rạp xiếc không?
-
Xiếc
umherziehendes Unternehmen mit Schaustellern, meist im Zelt
Wollt ihr wissen, warum ich zum Zirkus gegangen bin?
Anh biết sao em vào rạp xiếc không?
-
xiệc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Zirkus " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm