Phép dịch "Zinn" thành Tiếng Việt

thiếc, Thiếc là các bản dịch hàng đầu của "Zinn" thành Tiếng Việt.

Zinn noun proper masculine neuter ngữ pháp

Chemisches Element mit dem Symbol Sn und der Ordnungszahl 50, weiches silbrig glänzendes graues Metall. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • thiếc

    noun

    Chemisches Element mit dem Symbol Sn und der Ordnungszahl 50, weiches silbrig glänzendes graues Metall.

    In Spanien gibt es Bergwerke zum Abbau reicher Silber-, Eisen-, Zinn- und anderer Metallvorkommen.

    Tây Ban Nha có mỏ quặng dồi dào, nào bạc, sắt, thiếc và các kim loại khác.

  • Thiếc

    chemisches Element mit dem Symbol Sn und der Ordnungszahl 50, Schwermetall

    In Spanien gibt es Bergwerke zum Abbau reicher Silber-, Eisen-, Zinn- und anderer Metallvorkommen.

    Tây Ban Nha có mỏ quặng dồi dào, nào bạc, sắt, thiếc và các kim loại khác.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Zinn " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Zinn"

Các cụm từ tương tự như "Zinn" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Zinn" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch