Phép dịch "Zins" thành Tiếng Việt
Lãi suất, lãi suất là các bản dịch hàng đầu của "Zins" thành Tiếng Việt.
Zins
noun
masculine
ngữ pháp
-
Lãi suất
Entgelt, das der Schuldner dem Gläubiger für vorübergehend überlassenes Kapital zahlt
Nein, im 2. Quartal von'07 werden die Zinsen variabel.
Lãi suất có điều chỉnh sẽ đạt mức vào quý 2 năm 2007.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Zins " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
zins
-
lãi suất
nounAußer die Zinsen für Privatkredite?
Ngoài chuyện tăng ầm ầm của lãi suất cho vay cá nhân hả?
Thêm ví dụ
Thêm