Phép dịch "Zehe" thành Tiếng Việt
ngón tay, Ngón chân, ngón chân là các bản dịch hàng đầu của "Zehe" thành Tiếng Việt.
Zehe
noun
Noun
feminine
ngữ pháp
Eines der Glieder des Fußes.
-
ngón tay
nounIch will, dass du jeden Muskel entspannst, angefangen mit deinen Zehen und Fingerspitzen.
Tôi muốn anh thư giãn từng cơ bắp trên người... bắt đầu từ ngón chân tới ngón tay.
-
Ngón chân
Endabschnitte der Gliedmaßen der vierfüßigen Wirbeltiere, beim Mensch der hinteren Gliedmaßen
Zehen sind zu einem Origami-Mem geworden.
Ngón chân giờ đã trở thành một "tập quán" origami
-
ngón chân
nounDarum schoss er sich ja eine Zehe ab.
Nếu hắn không hấp tấp, hắn đã không tự bắn vô ngón chân mình.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Zehe " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Zehe"
Các cụm từ tương tự như "Zehe" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ngón tay út · ngón út
-
các ngón chân
Thêm ví dụ
Thêm