Phép dịch "Wissen" thành Tiếng Việt
kiến thức, tri thức, trí thức là các bản dịch hàng đầu của "Wissen" thành Tiếng Việt.
Schimmer (umgangssprachlich) [..]
-
kiến thức
nounAußerdem müssen wir einfach mit diesem Wissen umgehen.
Một điều nữa là chúng ta sẽ phải làm việc với kiến thức này.
-
tri thức
nounwahre und gerechtfertigte Meinung in der Erkenntnistheorie
Hier ist so viel Wissen, ich finde gar nichts.
Rất nhiều tri thức ở trong này, ta không tìm được gì hết.
-
trí thức
nounDenn das ist unser Wissen über Mutation und ähnliche Dinge.
Bởi vì đó là trí thức dành cho sự biến đổi và những điều tương tự.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Wissen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
drauf haben (umgangssprachlich) [..]
-
biết
verbDa du nicht überrascht bist, denke ich, musst du es gewusst haben.
Anh có vẻ không bất ngờ nhỉ, chắc anh đã biết cả rồi.