Phép dịch "West" thành Tiếng Việt

hướng tây, phía tây là các bản dịch hàng đầu của "West" thành Tiếng Việt.

West noun Noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • hướng tây

    Im Ostteil kam der Wind in den Sommermonaten normalerweise aus West.

    Cuối phía đông của vùng biển, gió thường thổi từ hướng tây sang hướng đông suốt giữa năm.

  • phía tây

    Fürs Erste gehen Sie zurück zur West Group.

    Tạm thời tôi sẽ đưa cô trở về nhóm phía Tây.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " West " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "West"

Các cụm từ tương tự như "West" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "West" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch