Phép dịch "West" thành Tiếng Việt
hướng tây, phía tây là các bản dịch hàng đầu của "West" thành Tiếng Việt.
West
noun
Noun
masculine
ngữ pháp
-
hướng tây
Im Ostteil kam der Wind in den Sommermonaten normalerweise aus West.
Cuối phía đông của vùng biển, gió thường thổi từ hướng tây sang hướng đông suốt giữa năm.
-
phía tây
Fürs Erste gehen Sie zurück zur West Group.
Tạm thời tôi sẽ đưa cô trở về nhóm phía Tây.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " West " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "West"
Các cụm từ tương tự như "West" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tây Virginia
-
West Ham United
-
gi-lê · Áo gilê · áo gi lê · áo gi-lê
-
Đại học West of England
-
Kanye West
-
Áo chống đạn
Thêm ví dụ
Thêm