Phép dịch "Westen" thành Tiếng Việt
tây, hướng tây, đông là các bản dịch hàng đầu của "Westen" thành Tiếng Việt.
Westen
noun
masculine
ngữ pháp
Alte Welt (umgangssprachlich) [..]
-
tây
nounmột trong các hướng chính của la bàn
Im Westen nichts Neues.
Phía Tây không có gì lạ
-
hướng tây
Du wirst sagen, dass du die Apachen nach Westen reiten sahst.
Anh phải nói là anh đã thấy người Apache đi về hướng tây.
-
đông
adjective verb nounIch war noch nie hier im Westen.
Tôi chưa từng tới miền đông đấy.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phưng tây
- phía tây
- phương Tây
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Westen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "Westen" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Chiến lược phát triển miền Tây
-
tây du ký
-
Tây phương
-
Tây Du Ký
Thêm ví dụ
Thêm