Phép dịch "Vier" thành Tiếng Việt

bốn, bốn, tư là các bản dịch hàng đầu của "Vier" thành Tiếng Việt.

Vier noun Noun feminine ngữ pháp

Die Kardinalzahl zwischen Drei und Fünf, in römischen Zahlen IV geschrieben und in arabischen Ziffern 4.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • bốn

    Cardinal number

    Eine Legislaturperiode dauert in der Regel vier Jahre.

    Một khóa quốc hội, nói chung, có thời hạn bốn năm.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Vier " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

vier Numeral numeral ngữ pháp

Die vierte der natürlichen Zahlen (4).

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • bốn

    Cardinal number

    Eine Legislaturperiode dauert in der Regel vier Jahre.

    Một khóa quốc hội, nói chung, có thời hạn bốn năm.

  • tư

    numeral

    Mein Freund, wir bekommen woanders vier für diesen Preis.

    Anh bạn... chúng tôi có thể mua gấp tư với giá này ở bất kỳ đâu.

Các cụm từ tương tự như "Vier" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Vier" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch