Phép dịch "Trommelfell" thành Tiếng Việt
Màng tai, màng nhĩ là các bản dịch hàng đầu của "Trommelfell" thành Tiếng Việt.
Trommelfell
noun
Noun
neuter
ngữ pháp
Membran im Ohr von Mensch und Säugetier, die Laute in Form von Vibrationen der Luft empfängt.
-
Màng tai
Damals konnte man sich nicht einmal das Trommelfell ansehen.
Trước đó bạn thậm chí không thể xem màng tai.
-
màng nhĩ
Ich weiß, mir ist eben das Trommelfell geplatzt, aberhaben die Gesänge gerade aufgehört?
Tôi biết là tôi bị thủng màng nhĩ nhưng mà tất cả việc tụng kinh dừng lại rồi sao?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Trommelfell " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm