Phép dịch "Trommelfell" thành Tiếng Việt

Màng tai, màng nhĩ là các bản dịch hàng đầu của "Trommelfell" thành Tiếng Việt.

Trommelfell noun Noun neuter ngữ pháp

Membran im Ohr von Mensch und Säugetier, die Laute in Form von Vibrationen der Luft empfängt.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • Màng tai

    Damals konnte man sich nicht einmal das Trommelfell ansehen.

    Trước đó bạn thậm chí không thể xem màng tai.

  • màng nhĩ

    Ich weiß, mir ist eben das Trommelfell geplatzt, aberhaben die Gesänge gerade aufgehört?

    Tôi biết là tôi bị thủng màng nhĩ nhưng mà tất cả việc tụng kinh dừng lại rồi sao?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Trommelfell " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "Trommelfell" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch