Phép dịch "Ton" thành Tiếng Việt

đất sét, tiếng, giọng là các bản dịch hàng đầu của "Ton" thành Tiếng Việt.

Ton noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • đất sét

    noun

    Er schindet sie in den Ton, den sie formen, verdoppelt ihre Arbeit.

    Hắn sẽ nghiền nát họ thành đất sét để đóng gạch, tăng gấp đôi khổ sai cho họ.

  • tiếng

    noun

    Er hat gedroht, er würde mich umbringen, wenn ich einen Ton sage.

    Hắn nói hắn sẽ giết tôi nếu tôi gây ra tiếng động nào.

  • giọng

    noun

    Sie brauchen mir nicht dasselbe in anderem Ton sagen.

    Tôi không cần nghe nhắc lại với tông giọng khác.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • âm sắc
    • sét
    • thanh điệu
    • thanh
    • 聲調
    • âm thanh
    • âm
    • Cao độ
    • Đất sét
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Ton " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Ton"

Các cụm từ tương tự như "Ton" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Ton" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch