Phép dịch "Tapferkeit" thành Tiếng Việt
can đảm, dũng cảm là các bản dịch hàng đầu của "Tapferkeit" thành Tiếng Việt.
Tapferkeit
noun
feminine
ngữ pháp
Traute (umgangssprachlich)
-
can đảm
nounHätte ich nur eine Unze deiner Tapferkeit, Kung.
Giá mà tôi có thể tỏ ra can đảm bằng một phần của anh, Cung.
-
dũng cảm
adjectiveWir können nicht alle die Tapferkeit eines Königs besitzen.
Không phải ai cũng đều có được sự dũng cảm của đức vua.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Tapferkeit " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm