Phép dịch "Syndrom" thành Tiếng Việt

hội chứng, Hội chứng là các bản dịch hàng đầu của "Syndrom" thành Tiếng Việt.

Syndrom noun neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • hội chứng

    noun

    Als wir entdeckten, dass Sie Glaziers Syndrom hat, war sie sieben.

    Chúng tôi biết con bé bị hội chứng Glazier lúc nó bảy tuổi.

  • Hội chứng

    typische Kombination gleichzeitig vorliegender Krankheitszeichen

    Das paraneoplastische Syndrom lässt die eigenen Antikörper außer Kontrolle geraten.

    Hội chứng cận ung thư làm kháng thể của chính cơ thể hoạt động sai lệch.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Syndrom " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "Syndrom" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Syndrom" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch