Phép dịch "Strom" thành Tiếng Việt
sông, hà, dòng sông là các bản dịch hàng đầu của "Strom" thành Tiếng Việt.
Strom
noun
masculine
ngữ pháp
Saft (umgangssprachlich) [..]
-
sông
nounEin Wasserstrom, der in einem Bett von höherem zu niederem Grund fließt und schließlich in einen See oder Ozean münder bzw. in Wüstengegenden im Boden versickert.
Die voll sind mit Babyknochen und Strömen von Blut?
Có hàng núi xương trẻ con và dòng sông máu ư?
-
hà
noun -
dòng sông
Die voll sind mit Babyknochen und Strömen von Blut?
Có hàng núi xương trẻ con và dòng sông máu ư?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dòng điện
- điện lực
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Strom " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Strom"
Các cụm từ tương tự như "Strom" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dòng điện
-
mưa như trút · mưa xối xả · trời mưa như trút
-
hà
-
Dòng điện · dòng điện
Thêm ví dụ
Thêm