Phép dịch "Starten" thành Tiếng Việt
khởi động, bắt đầu, chạy là các bản dịch hàng đầu của "Starten" thành Tiếng Việt.
-
khởi động
Ich muss ein paar Diagnosen machen, dann neu starten.
Tôi cần chạy phân tích, rồi tái khởi động.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Starten " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
an etwas gehen (umgangssprachlich) [..]
-
bắt đầu
verbWir müssen möglichst bald starten, was unsere Reisezeit ändert.
Chúng ta phải bắt đầu càng sớm càng tốt, phải thay đỏi thời gian.
-
chạy
verbIch muss ein paar Diagnosen machen, dann neu starten.
Tôi cần chạy phân tích, rồi tái khởi động.
-
Bắt đầu
Sie werden Aktionen starten und jeder Kriminelle in der Stadt wird sich in Bewegung setzen.
Bắt đầu có hành động rồi, và toàn bộ tội phạm trong thành phố sẽ bắt đầu hành động.
-
cho chạy
Sie starten ein Programm zur Bewusstseinsbildung,
Họ bắt đầu cho chạy 1 chương trình nâng cao nhận thức
Các cụm từ tương tự như "Starten" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khởi động lại