Phép dịch "Standard" thành Tiếng Việt
trình độ, mặc định, tiêu chuẩn là các bản dịch hàng đầu của "Standard" thành Tiếng Việt.
Standard
noun
Noun
masculine
ngữ pháp
Wert, der verwendet wird, wenn kein anderer Wert angegeben wurde.
-
trình độ
nounaber sie wollen dies nach sehr hohen Standards tun.
nhưng họ muốn làm điều đó ở một trình độ rất cao.
-
mặc định
Standard-Stilvorlage Aktivieren Sie diese Einstellung, wenn Sie die Standard-Stilvorlage benutzen möchten
Dùng tờ kiểu dáng mặc định Chọn tuỳ chọn này để dùng tờ kiểu dáng mặc định
-
tiêu chuẩn
nounHoward ist ein Mann mit einem gewissen intellektuellen Standard.
Howard là một người có những tiêu chuẩn trí tuệ nhất định.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Standard " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "Standard" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Standard Liège
-
DES
-
ASCII · Mã chuẩn Mĩ dùng cho Trao đổi Thông tin
-
International Accounting Standards Board
-
Quy trình thao tác chuẩn
-
AES
-
ANSI
-
International Accounting Standards Board
Thêm ví dụ
Thêm