Phép dịch "Sparen" thành Tiếng Việt
Tiết kiệm, dành dụm, gom góp là các bản dịch hàng đầu của "Sparen" thành Tiếng Việt.
Sparen
-
Tiết kiệm
Zurücklegen momentan freier Mittel zur späteren Verwendung
Sogar bei maximalem Sparen sind wir in sechs Stunden trocken.
Ngay cả tiết kiệm tối đa, cũng sẽ cạn khô trong 6h.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Sparen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
sparen
verb
ngữ pháp
knausern (mit) [..]
-
dành dụm
Aroldo sparte jeden Cruzeiro, den er entbehren konnte.
Aroldo dành dụm từng đồng cruzeiro mà anh ấy có thể dành dụm được.
-
gom góp
-
góp nhặt
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thu nhặt
- tiết kiệm
- tiệt kiệm
- tích lũy
- tích trữ
- để dành
Thêm ví dụ
Thêm