Phép dịch "Soja" thành Tiếng Việt
đậu nành, đậu tương là các bản dịch hàng đầu của "Soja" thành Tiếng Việt.
Soja
noun
Noun
feminine
ngữ pháp
Einjährige Pflanze, die ursprünglich aus Ostasien stammt und wegen ihrer Frucht angebaut wird.
-
đậu nành
nounEinjährige Pflanze, die ursprünglich aus Ostasien stammt und wegen ihrer Frucht angebaut wird.
Tausend verhungernde Kinder, die sich nach Thorn-Soja drängeln.
Một ngàn trẻ em đang chết đói kêu gào được đầy bụng với đậu nành Thorn.
-
đậu tương
nounEinjährige Pflanze, die ursprünglich aus Ostasien stammt und wegen ihrer Frucht angebaut wird.
wie Weizen, Soja, Mais, Reis oder was auch immer.
như bột mỳ, đậu tương, ngô, gạo, v.v.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Soja " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "Soja" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Zoya Anatolyevna Kosmodemyanskaya
Thêm ví dụ
Thêm