Phép dịch "Salamander" thành Tiếng Việt
kỳ giông, rồng lửa là các bản dịch hàng đầu của "Salamander" thành Tiếng Việt.
Salamander
noun
masculine
ngữ pháp
wiss. N.: Triturus pyrrhogaster
-
kỳ giông
Wir verbrachten den ganzen Tag am Bach, haben Salamander und Flusskrebse gejagt.
Cả ngày bọn tôi đi săn kỳ giông và tôm.
-
rồng lửa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Salamander " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Salamander"
Thêm ví dụ
Thêm