Phép dịch "Rechte" thành Tiếng Việt
bên phải, cánh hữu, quyền là các bản dịch hàng đầu của "Rechte" thành Tiếng Việt.
Eine Richtung oder Seite, im Gegensatz zu links. Wenn eine Person die Hände mit den Handflächen nach vorn ausstreckt, so ist die Form, die mit dem Zeigefinger und dem Daumen kein "L" bildet, jene Seite.
-
bên phải
nounEine Richtung oder Seite, im Gegensatz zu links. Wenn eine Person die Hände mit den Handflächen nach vorn ausstreckt, so ist die Form, die mit dem Zeigefinger und dem Daumen kein "L" bildet, jene Seite.
Bitte legen Sie sich auf Ihre rechte Seite.
Xin anh hãy nằm nghiêng sang bên phải.
-
cánh hữu
nounund das Linke und Rechte wirklich zusammenarbeiten können?
và phía cánh tả cũng như phía cánh hữu đồng lòng làm việc với nhau?
-
quyền
nounSie haben das Recht, zu schweigen, bis er da ist.
Cô có quyền giữ im lặng cho tới khi anh ta đến.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Rechte " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "Rechte" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
làm ơn rẽ phải
-
Quyền sống
-
công lý · luật pháp · pháp luật · quyền · quyền lợi · 法律
-
mũi tên phải
-
phải sang trái · phải-qua-trái
-
bên phải · phải · thẳng · ở bên phải
-
Luật Công bình
-
ngay · phải · thẳng · đúng