Phép dịch "Oder" thành Tiếng Việt

Oder, hay, hay là là các bản dịch hàng đầu của "Oder" thành Tiếng Việt.

Oder proper feminine ngữ pháp

Fluss in Mitteleuropa, der durch Tschechien, Polen und Deutschland fließt.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • Oder

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Oder " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

oder conjunction ngữ pháp

entweder ... oder ...

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • hay

    conjunction verb adjective

    Tom weiß nicht, ob Mary mit uns campen geht oder nicht.

    Tom không biết liệu Mary có đi cắm trại với bọn tôi hay không.

  • hay là

    Oder nimmt man da Safran oder so was?

    Hay là anh phải cần thứ gì đó như nghệ tây hay thứ chết tiệt gì đó?

  • hoặc

    conjunction

    Entweder er oder ich gehen zu dem Meeting.

    Hoặc anh ấy, hoặc tôi sẽ đi họp.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhỉ
    • nhé
    • oder

Hình ảnh có "Oder"

Các cụm từ tương tự như "Oder" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Oder" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch