Phép dịch "Obsidian" thành Tiếng Việt
Đá vỏ chai, obsidian là các bản dịch hàng đầu của "Obsidian" thành Tiếng Việt.
Obsidian
noun
masculine
ngữ pháp
kieselsäurereiches, glasiges Gestein
-
Đá vỏ chai
vulkanisches Glas
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Obsidian " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
obsidian
-
obsidian
Die Maester nennen es Obsidian.
Tư tế gọi nó là Obsidian.
Thêm ví dụ
Thêm