Phép dịch "Nutte" thành Tiếng Việt

đĩ, đi, gái điếm là các bản dịch hàng đầu của "Nutte" thành Tiếng Việt.

Nutte noun feminine ngữ pháp

leichtes Mädchen (umgangssprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • đĩ

    noun
  • đi

    noun

    Sagen Sie das all den Nutten, die mich nie auf den Mund küssen wollen.

    Đi hỏi mấy em cave ấy, xem mấy em có hôn môi không.

  • gái điếm

    noun

    Dass sie verheiratet sind, und ihre Frau betrügen, und dass sie Nutten besuchen.

    Rằng ông đã kết hôn, lừa dối vợ mình, ông đi chơi gái điếm.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Nutte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Nutte"

Thêm

Bản dịch "Nutte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch