Phép dịch "Nebel" thành Tiếng Việt

sương mù, tinh vân, Sương mù là các bản dịch hàng đầu của "Nebel" thành Tiếng Việt.

Nebel noun proper masculine neuter ngữ pháp

Suppe (umgangssprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • sương mù

    noun

    Wassertröpfchen oder, seltener, Eiskristalle, die in ausreichender Konzentration in der Luft vorkommen, um die Sichtweite zusehends zu verringern.

    Es ist für mich wie ein dichter Nebel geworden.

    Nó dần trở thành màn sương mù dày đặc vây lấy em.

  • tinh vân

    noun

    Ein Haufen von Sternen oder Wolke von Staubpartikeln und Gasen.

    Pille, wir kennen jetzt den Weg durch den Nebel.

    Bones, ta đã biết cách đi xuyên qua tinh vân.

  • Sương mù

    in Luft verteilte Wassertröpfchen

    Wir können im Nebel gut verschwinden.

    Sương mù sẽ che giấu đường đi của mình.

  • Tinh vân

    astronomisches Objekt

    Pille, wir kennen jetzt den Weg durch den Nebel.

    Bones, ta đã biết cách đi xuyên qua tinh vân.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Nebel " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

nebel verb
+ Thêm

"nebel" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho nebel trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "Nebel"

Các cụm từ tương tự như "Nebel" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Nebel" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch