Phép dịch "Monitor" thành Tiếng Việt

màn hình, thiết bị hiển thị là các bản dịch hàng đầu của "Monitor" thành Tiếng Việt.

Monitor noun masculine ngữ pháp

Schirm (umgangssprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • màn hình

    Computer-Peripheriegerät, mit dem Informationen in Form von Text oder Bildern angezeigt werden können.

    Die wiedergefundene Erinnerung zeigt sich dann auf dem Monitor.

    Những kí ừc phục hồi sẽ hiện lên màn hình này.

  • thiết bị hiển thị

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Monitor " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Monitor"

Thêm

Bản dịch "Monitor" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch