Phép dịch "Maus" thành Tiếng Việt

chuột, Chuột, con chuột là các bản dịch hàng đầu của "Maus" thành Tiếng Việt.

Maus noun feminine ngữ pháp

Zuckerwürfel (umgangssprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • chuột

    noun

    Ein kleines Nagetier aus der Gattung ''mus'' oder verschiedenen verwandten Gattungen der Familie ''Muridae'', charakterisiert durch einen langen, haarlosen Schwanz, runde Ohren und eine spitze Nase. [..]

    Niemand ist eine Maus, weil er es will.

    Không có ai là chuột bởi vì họ muốn thành chuột cả.

  • Chuột

    Zeigegerät für Computer

    Niemand ist eine Maus, weil er es will.

    Không có ai là chuột bởi vì họ muốn thành chuột cả.

  • con chuột

    Solange du mit mir unterwegs bist, streichelst du keine Mäuse.

    Vậy à, mày không được vuốt ve con chuột nào trong khi đi với tao.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Maus " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Maus"

Các cụm từ tương tự như "Maus" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Maus" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch