Phép dịch "Mathematiker" thành Tiếng Việt
Nhà toán học là bản dịch của "Mathematiker" thành Tiếng Việt.
Mathematiker
noun
masculine
ngữ pháp
-
Nhà toán học
Person mit weitreichenden mathematischen Kenntnissen
Einen Fehler den du aber vermeiden solltest, ist Mathematiker zu werden.
Có một sai lầm mà bạn không nên phạm phải là trở thành nhà toán học.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Mathematiker " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Mathematiker"
Thêm ví dụ
Thêm