Phép dịch "Mathematik" thành Tiếng Việt
toán học, toán, toán học là các bản dịch hàng đầu của "Mathematik" thành Tiếng Việt.
Mathematik
noun
Noun
feminine
ngữ pháp
Rechnen (umgangssprachlich) [..]
-
toán học
nountoán học [..]
Aristoteles fand, Ethik sei überhaupt nicht wie Mathematik.
Aristotle nghĩ rằng đạo lý không giống lắm với toán học.
-
toán
Die Wissenschaft, die sich mit Konzepten wie Menge, Struktur, Raum und Änderung beschäftigt.
John ist gut in Mathematik.
John đặc biệt giỏi toán.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Mathematik " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
mathematik
-
toán học
nounAristoteles fand, Ethik sei überhaupt nicht wie Mathematik.
Aristotle nghĩ rằng đạo lý không giống lắm với toán học.
Hình ảnh có "Mathematik"
Các cụm từ tương tự như "Mathematik" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Toán học rời rạc
-
Olympic Toan quốc tế
-
Viện toán Steklov
-
toán học thuần túy
-
giải tích số
-
Lịch sử toán học
-
Giao hoán tử
-
Lân cận (toán học)
Thêm ví dụ
Thêm