Phép dịch "Kultur" thành Tiếng Việt

văn hóa, văn-hóa, Văn hoá là các bản dịch hàng đầu của "Kultur" thành Tiếng Việt.

Kultur noun feminine ngữ pháp

Kulturkreis (fachsprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • văn hóa

    noun

    vom Mensch hervorgebrachte Gestaltung

    Kultur ist wie Marmelade: je weniger man hat, desto mehr verteilt man sie.

    Văn hóa vũng như mứt quả: ta càng có ít, ta càng phết nhiều.

  • văn-hóa

    Kultur ist wie Marmelade: je weniger man hat, desto mehr verteilt man sie.

    Văn hóa vũng như mứt quả: ta càng có ít, ta càng phết nhiều.

  • Văn hoá

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • 文化
    • văn minh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Kultur " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

kultur
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • văn hóa

    noun

    Kultur ist wie Marmelade: je weniger man hat, desto mehr verteilt man sie.

    Văn hóa vũng như mứt quả: ta càng có ít, ta càng phết nhiều.

  • văn-hóa 文化

Các cụm từ tương tự như "Kultur" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Kultur" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch