Phép dịch "Konzentrationslager" thành Tiếng Việt
trại tập trung, Trại tập trung là các bản dịch hàng đầu của "Konzentrationslager" thành Tiếng Việt.
Konzentrationslager
noun
Noun
neuter
ngữ pháp
Schutzhaftlager (veraltet)
-
trại tập trung
nounAlbertus hatte schon 14 Monate in einem Konzentrationslager verbracht.
Albertus trước đó đã từng trải qua 14 tháng trong một trại tập trung.
-
Trại tập trung
mehrere Arten von Sammel-, Internierungs- und Arbeitslagern in verschiedenen Ländern
Also, man nennt mich Konzentrationslager-Ehrhardt!
Vậy, họ gọi tôi là Ehrhardt " Trại Tập Trung " hả?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Konzentrationslager " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Konzentrationslager"
Thêm ví dụ
Thêm