Phép dịch "Kompromiss" thành Tiếng Việt
sự, thoả hiệp, 妥協 là các bản dịch hàng đầu của "Kompromiss" thành Tiếng Việt.
Kompromiss
noun
masculine
ngữ pháp
Eine Einigung, die durch Zugeständnisse aller beteiligten Parteien zustande kommt. [..]
-
sự
nounUm keine Kompromisse mit ihr eingehen zu müssen.
để không phải áp dụng sự đánh đổi với vợ tôi.
-
thoả hiệp
Ein Kompromiss, an den ich jeden Tag erinnert werde.
Cái thoả hiệp đó nó nhắc nhở tôi mỗi ngày.
-
妥協
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Kompromiss " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
kompromiss
-
thỏa hiệp
Aber er ging Kompromisse ein, wenn es sein musste.
Nhưng khi cần thì ông ấy cũng đã thỏa hiệp.
Thêm ví dụ
Thêm