Phép dịch "Kompanie" thành Tiếng Việt
Đại đội, công ty, đại đội là các bản dịch hàng đầu của "Kompanie" thành Tiếng Việt.
Kompanie
noun
Noun
feminine
ngữ pháp
-
Đại đội
militärische Einheit
Die Kompanie umgeht sie und setzt ihren Weg fort.
Đại đội hãy tiêu diệt nó và tiếp tục.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Kompanie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
kompanie
-
công ty
nounDenn Sie wissen so gut wie ich, dass die Kompanie Verpflichtungen hat.
Cũng như ông biết rõ hơn tôi, công ty còn nhiều hợp đồng phải thực hiện.
-
đại đội
Wie viele Männer aus deiner Kompanie konnten entkommen?
Bao nhiêu đại đội của ngươi trốn được?
Thêm ví dụ
Thêm