Phép dịch "Knochen" thành Tiếng Việt

xương, chất xương, Xương là các bản dịch hàng đầu của "Knochen" thành Tiếng Việt.

Knochen noun masculine ngữ pháp

Teil eines aus Knochengewebe bestehenden Endoskeletts. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • xương

    noun

    Ein Material, das zum größten Teil aus Kalziumphosphat und Kollagen besteht und aus dem das Skelett der meisten Wirbeltiere besteht.

    Unser Hund vergräbt Knochen im Garten.

    Con chó nhà tôi chôn xương ở trong vườn.

  • chất xương

    noun
  • Xương

    hartes, skelettbildendes Stützgewebe der Wirbeltiere

    Unser Hund vergräbt Knochen im Garten.

    Con chó nhà tôi chôn xương ở trong vườn.

  • xuống

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Knochen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Knochen"

Thêm

Bản dịch "Knochen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch