Phép dịch "Kleie" thành Tiếng Việt

cám, Bran, cam là các bản dịch hàng đầu của "Kleie" thành Tiếng Việt.

Kleie noun Noun feminine ngữ pháp

Die harte äußere Schicht von Getreidekörnern, die als Nebenprodukt beim Mahlen von Getreiden anfällt.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • cám

    noun

    Man hat Kleie, was wahrscheinlich für uns der gesündeste Teil vom Brot ist

    Các bạn có cám, thành phần có lẽ là bổ nhất trong bánh mỳ,

  • Bran

    Schale um ein Getreidekorn innerhalb des Spelzen

  • cam

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Kleie " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "Kleie" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch