Phép dịch "Kinderarzt" thành Tiếng Việt

bác sĩ khoa nhi, bác sĩ nhi là các bản dịch hàng đầu của "Kinderarzt" thành Tiếng Việt.

Kinderarzt noun masculine ngữ pháp

Arzt, der auf die Behandlung von Kindern, meist bis zu einem Alter von 16 Jahren, spezialisiert ist.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • bác sĩ khoa nhi

  • bác sĩ nhi

    noun

    Und die ganzen Lorbeeren wird der Kinderarzt einheimsen.

    Mấy lão bác sĩ nhi rồi sẽ nhận hết công trạng cho xem.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Kinderarzt " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "Kinderarzt" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch