Phép dịch "Kalorie" thành Tiếng Việt
calo, Ca-lo, ca-lo là các bản dịch hàng đầu của "Kalorie" thành Tiếng Việt.
Kalorie
noun
feminine
ngữ pháp
Maßeinheit für Energie mit dem Einheitenzeichen cal, die 4,19 Joule entspricht.
-
calo
nounMaßeinheit für Energie mit dem Einheitenzeichen cal, die 4,19 Joule entspricht.
Und weißt du, wie viele Kalorien das Hirn verbrennt?
Em có biết bộ não đốt cháy bao nhiêu calo không?
-
Ca-lo
veraltete Maßeinheit der Energie
Ungefähr 10 Kalorien werden benötigt, um eine Kalorie
Cần khoảng 10 ca-lo để sản sinh ra một ca-lo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Kalorie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
kalorie
-
ca-lo
Ungefähr 10 Kalorien werden benötigt, um eine Kalorie
Cần khoảng 10 ca-lo để sản sinh ra một ca-lo
Các cụm từ tương tự như "Kalorie" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
calo
-
calo
Thêm ví dụ
Thêm