Phép dịch "Hochsommer" thành Tiếng Việt

mùa hè là bản dịch của "Hochsommer" thành Tiếng Việt.

Hochsommer noun masculine ngữ pháp

Heißeste Zeit des Jahres; die Zeit zwischen Frühsommer und Spätsommer. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • mùa hè

    noun

    Und im Januar, dem antarktischen Hochsommer, ist die Insel voller Küken.

    Và vào tháng giêng, là giữa mùa hè của Nam Cực, hòn đảo chứa đầy chim con.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Hochsommer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "Hochsommer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch