Phép dịch "Hirn" thành Tiếng Việt

óc, não, trí óc là các bản dịch hàng đầu của "Hirn" thành Tiếng Việt.

Hirn noun Noun neuter ngữ pháp

graue Zellen (umgangssprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • óc

    noun

    Das Organ des zentralen Nervensystems bei Tieren, welches sich im Schädel befindet und sowohl deren Tätigkeiten, als auch Gedanken kontrolliert.

    Was für ein krankes Hirn tut so etwas?

    Thể loại đầu óc bệnh hoạn nào lại có thể nghĩ ra điều đó chứ?

  • não

    noun

    Das Organ des zentralen Nervensystems bei Tieren, welches sich im Schädel befindet und sowohl deren Tätigkeiten, als auch Gedanken kontrolliert.

    Oder wir könnten auch gar nicht erst in ihr Hirn schneiden.

    Hoặc là không cần cắt não cô ấy.

  • trí óc

    noun

    Bis sein Hirn wieder im Mixer steckte.

    Cho tới khi chúng làm loạn trí óc hắn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ốc
    • Óc (thực phẩm)
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Hirn " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Hirn"

Các cụm từ tương tự như "Hirn" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Hirn" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch