Phép dịch "Helsinki" thành Tiếng Việt
Helsinki, helsinki là các bản dịch hàng đầu của "Helsinki" thành Tiếng Việt.
Helsinki
proper
neuter
ngữ pháp
Die Hauptstadt des nordeuropäischen Staates Finnland. [..]
-
Helsinki
„Meine Freude war groß, als der Helsinki-Tempel angekündigt wurde“, meint Niilo.
Niilo nói: “Khi họ loan báo về đền thờ Helsinki thì tôi cảm thấy rất vui mừng.”
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Helsinki " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
helsinki
-
helsinki
„Meine Freude war groß, als der Helsinki-Tempel angekündigt wurde“, meint Niilo.
Niilo nói: “Khi họ loan báo về đền thờ Helsinki thì tôi cảm thấy rất vui mừng.”
Các cụm từ tương tự như "Helsinki" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Sân bay Helsinki-Vantaa
Thêm ví dụ
Thêm