Phép dịch "Goldmedaille" thành Tiếng Việt

vàng, huy chương vàng là các bản dịch hàng đầu của "Goldmedaille" thành Tiếng Việt.

Goldmedaille noun Noun feminine ngữ pháp

Preis für den Sieg bei einem Sportwettkampf.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • vàng

    noun

    Er hat sogar eine Goldmedaille im Tennis für Frankreich geholt.

    Ông ấy thậm chí đã đoạt huy chuơng vàng, nhà vô địch quần vợt Pháp.

  • huy chương vàng

    noun

    Wer das Eichhörnchen fängt, gewinnt die Goldmedaille.

    Bất kì ai đuổi kịp con sóc sẽ nhận được huy chương vàng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Goldmedaille " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "Goldmedaille" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch