Phép dịch "Gebeine" thành Tiếng Việt
xương, chất xương là các bản dịch hàng đầu của "Gebeine" thành Tiếng Việt.
Gebeine
-
xương
nounIch fühlte mich wie Hesekiel im Tal der Gebeine.
Cháu cảm thấy mình như Ezekiel. trong thung lũng của những bộ xương khô.
-
chất xương
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Gebeine " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm